Để đảm bảo việc chi phí học tập tại các trường Hàn Quốc phù hợp với tình hình tài chính của gia đình, cũng như khả năng học tập của từng bạn. Chính vì vậy, TME khyên bạn chỉ nên chọn các trường đại học ở Seoul khi đáp ứng các yêu cầu sau:

+ Điểm trung bình học bạ hoặc đại học từ 7.0 trở lên (Đối với những trường đầu nền từ 7.5 trở lên)
+ Mức thu nhập của bố mẹ nên từ 40 triệu/ 1 tháng trở lên

Dưới đây là danh sách 25 Trường đại học ở Seoul Hàn Quốc đáng học nhất cho bất kỳ ai có ý định theo học tại Seoul. Bất kỳ bạn nào đang phân vân, cũng như chưa thể xác định được nên học trường nào, có thể liên hệ ngay TME để được tư vấn cụ thể và đầy đủ nhất nhé.

C. NHỮNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC Ở SEOUL HÀN QUỐC ĐÁNG THEO HỌC NHẤT
1. Trường đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 서울대학교

» Tên tiếng Anh: Seoul National University

» Năm thành lập: 1900

» Số lượng sinh viên: 29.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.600.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 850.000 – 1.000.000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://www.useoul.edu/

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Quốc gia Seoul – Hàn Quốc

2. Trường đại học Yonsei Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 연세대학교

» Tên tiếng Anh: Yonsei University

» Năm thành lập: 1885

» Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.920.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1.400.000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 50 Yonsei-ro, Sinchon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://yonsei.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Yonsei – Hàn Quốc

3. Trường đại học Korea Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 고려대학교

» Tên tiếng Anh: Korea University

» Năm thành lập: 1905

» Số lượng sinh viên: 29.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.640.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1.200.000 KRW/Kỳ

» Địa chỉ: 145 Anam-ro, Seongbuk-ku, Seoul, 02841, Korea

» Website: https://www.korea.edu/

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Korea – Hàn Quốc

4. Trường đại học Sungkyunkwan Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 성균관대학교

» Tên tiếng Anh: Sungkyunkwan University

» Năm thành lập: 1398

» Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.400.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 350.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 25-2 Sungkyunkwan-ro, Myeongnyun 3(sam)ga, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.skku.edu/eng/

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Sungkyunkwan – Hàn Quốc

5. Trường đại học Hanyang Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 한양대학교

» Tên tiếng Anh: Hanyang University

» Năm thành lập: 1939

» Số lượng sinh viên: 26.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.600.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 350.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 222, Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul, 04763, Korea

» Website: http://www.hanyang.ac.kr/web/eng

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Hanyang – Hàn Quốc

6. Trường đại học Kyung Hee Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 경희대학교

» Tên tiếng Anh: Kyung Hee University

» Năm thành lập: 1949

» Số lượng sinh viên: 33.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.800.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1.300.000 KRW/ 10 tuần/ 1 kỳ

» Địa chỉ: Office of International, 26, Kyungheedae-ro, Dongdaemun-gu, Seoul, 02447, Republic of Korea

» Website: http://www.kyunghee.edu/main.do

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Kyung Hee – Hàn Quốc

7. Trường đại học Chung-Ang Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 중앙대학교

» Tên tiếng Anh: Chung-Ang University

» Năm thành lập: 1918

» Số lượng sinh viên: 22.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.000.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 900.000 KRW/ 1 kỳ/ 13 tuần

» Địa chỉ: Office of International, 84 Heukseok-ro, Dongjak-gu, Seoul, Korea

» Website: https://neweng.cau.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Chung Ang – Hàn Quốc

8. Trường đại học Sogang Hàn Quốc

» Tên tiếng Hàn: 서강대학교
» Tên tiếng Anh: Sogang University

» Năm thành lập: 1960

» Số lượng sinh viên: 13.000 Sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 7.080.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: ~270.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://wwwe.sogang.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Sogang – Hàn Quốc

9. Trường đại học nữ Ewha Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 이화여자대학교
» Tên tiếng Anh: Ewha Womans University

» Năm thành lập: 1945

» Số lượng sinh viên: 20.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.880.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1.340.000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 52 Ewhayeodae-gil, Daehyeon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.ewha.ac.kr/mbs/ewhaen/

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học nữ Ewha – Hàn Quốc

10. Trường đại học Hankuk Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 한국외국어대학교
» Tên tiếng Anh: Hankuk University of Foreign Studies

» Năm thành lập: 1954

» Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.200.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 250.000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 107 Imun-ro, Imun-dong, Dongdaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://www.hufs.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học ngoại ngữ Hankuk -Hàn Quốc

” Bài viết tham khảo: Cách chọn trường đại học Hàn Quốc như thế nào cho đúng ?
11. Trường đại học Kookmin Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 국민대학교
» Tên tiếng Anh: Kookmin University

» Năm thành lập: 1946

» Số lượng sinh viên: 19.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 5.800.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 270.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 77 Jeongneung-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: kookmin.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Kookmin – Hàn Quốc

12. Trường đại học Konkuk Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 건국 대학교
» Tên tiếng Anh: Konkuk University

» Năm thành lập: 1946

» Số lượng sinh viên: 25.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.400.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: ~800.000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 120 Neungdong-ro, Jayang 1(il)-dong, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://www.konkuk.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Konkuk – Hàn Quốc

13. Trường đại học Dongguk Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 동국대학교
» Tên tiếng Anh: Dongguk University

» Năm thành lập: 1906

» Số lượng sinh viên: 20.000 KRW

» Học phí tiếng Hàn: 6.200.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 832.000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 30 Pildong-ro 1-gil, Jangchungdong 2(i)-ga, Jung-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: www.dongguk.edu

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Dongguk – Hàn Quốc

” Bài viết tham khảo: Du học Hàn Quốc cần bao nhiêu tiền ?
14. Trường đại học Hongik Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 홍익대학교
» Tên tiếng Anh: Hongik University

» Năm thành lập: 1946

» Số lượng sinh viên: 18.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.100.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 250.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 94 Wausan-ro, Changjeon-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://en.hongik.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Hongik – Hàn Quốc

15. Trường đại học Soongsil Hàn Quốc

» Tên tiếng Hàn: 숭실대학교
» Tên tiếng Anh: Soongsil University

» Năm thành lập: 1897

» Số lượng sinh viên: 15.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1.300.000 KRW/ 16 tuần

» Địa chỉ: 369 Sang-doro, Sangdo-dong, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://www.ssu.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Soongsil – Hàn Quốc

” Bài viết tham khảo: Điều kiện – thủ tục – lộ trình du học Hàn Quốc
16. Trường đại học Myongji Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 명지대학교
» Tên tiếng Anh: Myongji University

» Năm thành lập: 1948

» Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 5.600.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: ~1.039.000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: Myongji Univ., Namgajwa 2-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Korea

» Website: www.mju.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Myongji – Hàn Quốc

17. Trường đại học nữ Sungshin Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 성신여자대학교
» Tên tiếng Anh: Sungshin Women’s University

» Năm thành lập: 1936

» Số lượng sinh viên: 12.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 4.200.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 250.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 2 Bomun-ro 34da-gil, Donam-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://www.sungshin.ac.kr/senglish.html

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học nữ Sungshin – Hàn Quốc

18. Trường đại học Sejong Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 세종대학교
» Tên tiếng Anh: Sejong University

» Năm thành lập: 1940

» Số lượng sinh viên: 16.120 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.200.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1.384.000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 209, Neungdong-ro, Gwangjin- gu, Seoul, Korea

» Website: http://sejong.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Sejong – Hàn Quốc

19. Trường đại học Kwangwoon Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 광운대학교
» Tên tiếng Anh: Kwangwoon University

» Năm thành lập: 1934

» Số lượng sinh viên: 12.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1.384.000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 20 Gwangun-ro, Wolgye 1(il)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.kw.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Kwangwoon – Hàn Quốc

20. Trường đại học Sangmyung Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 상명대학교
» Tên tiếng Anh: Sangmyung University

» Năm thành lập: 1937

» Số lượng sinh viên: 8.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 5.520.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 250.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 20 Hongjimun 2-gil, Buam-dong, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: www.smu.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Sangmyung – Hàn Quốc

21. Trường đại học Seokyeong Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 서경대학교
» Tên tiếng Anh: Seokyeong University

» Năm thành lập: 1947

» Số lượng sinh viên: 7.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 5,200,000 KRW/1 năm

» Ký túc xá: 200.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 124 Seogyeong-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://eng.skuniv.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Seo Kyeong – Hàn Quốc

” Bài viết tham khảo: Học bổng du học Hàn Quốc 2019
22. Trường đại học Sahmyook Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 삼육대학교
» Tên tiếng Anh: Sahmyook University

» Năm thành lập: 1906

» Số lượng sinh viên: 7.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 5.000.000 KRW/năm

» Ký túc xá: 1.820.000 KRW/ 6 tháng (gồm 2 bữa ăn)

» Địa chỉ: 26-21 Gongneung 2(i)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: www.syu.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Sahmyook – Hàn Quốc

23. Trường đại học Dankook Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 단국대학교
» Tên tiếng Anh: Dankook University

» Năm thành lập: 1947

» Số lượng sinh viên: 20.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 300.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 152 Jukjeon-ro, Jukjeon 1(il)-dong, Suji-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc

» Website: http://www.dankook.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Dankook – Hàn Quốc

Hiện TME đang tuyển sinh cho trường Đại học Hanyang, Đại học Kookmin, Đại học Myongji, Đại học Sangmyung,… tại Việt Nam

Hãy đăng ký tư vấn để TME hỗ trợ bạn mọi thông tin, chính sách ưu đãi về trường nhanh nhất có thể.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN
24. Trường đại học Catholic Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 가톨릭대학교
» Tên tiếng Anh: Catholic University of Korea

» Năm thành lập: 1855

» Số lượng sinh viên: 16.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 300.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 296-12 Changgyeonggung-ro, Hyehwa-dong, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://www.catholic.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Catholic – Hàn Quốc

25. Trường đại học Hansung Hàn Quốc
» Tên tiếng Hàn: 한성대학교
» Tên tiếng Anh: Hansung University

» Năm thành lập: 1972

» Số lượng sinh viên: 9.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 5.000.000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 200.000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 116 Samseongyo-ro 16-gil, Samseon-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: www.hansung.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết:
Trường Đại học Hansung – Hàn Quốc

Hy vọng qua bài viết này, TME sẽ giúp bạn hình dung và cung cấp đầy đủ thông tin về các trường đại học ở Seoul Hàn Quốc tốt nhất. Lưu ý rằng, lựa chọn tốt nhất không phải là trường đại học top đầu Hàn Quốc, hay các trường đại học ở Seoul mà phải biết cách lựa chọn trường Hàn Quốc phù hợp nhất với điều kiện của bản thân và gia đình chúng ta.

    CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC QUỐC TẾ THANH MAI

  • Hotline: 0977.30.55.22
  • Địa chỉ: Số 474 Hoàng Công Chất, Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Website: https://thanhmaieducation.vn
  • Email: thanhmaieducation@gmail.com
Để lại bình luận của bạn cho Thanh mai Education nhé